Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuồn



noun
Như chuồn chuồn
phận mỏng cánh chuồn a precarious lot
verb
To make oneself scarce, to hop it
chuồn cửa sau to hop it through the back door
To move stealthily
bọn buôn lậu chuồn hàng đi the smugglers stealthily moved off their goods

[chuồn]
to make oneself scarce; to hop it; to take French leave; to sneak out; to hook it; to slip away unnoticed
Chuồn cửa sau
To hop it through the back door
to move stealthily
Bọn buôn lậu chuồn hàng đi
The smugglers stealthily moved off their goods
(đánh bài) trefoil; club
Mười chuồn
Ten of clubs
Bài anh có chuồn không?
Do you have any clubs?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.