Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
choir-boy




choir-boy
['kwaiəgə:l]
danh từ
cô lễ sinh (hát ở giáo đường)


/choir-boy/
boy/

danh từ
lễ sinh (hát ở giáo đường)

Related search result for "choir-boy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.