Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
choán



verb
To occupy
chiếc tủ lớn choán một góc của gian phòng the big wardrobe occupies a corner of the room
họp thiếu chuẩn bị, choán nhiều thời giờ an ill-prepared meeting occupies much time
To encroach upon, to usurp
ngồi choán chỗ to encroach upon another person's seat
choán quyền to usurp power

[choán]
to occupy; take up (space/room)
Chiếc tủ lớn choán một góc của gian phòng
The big wardrobe occupies a corner of the room
Họp thiếu chuẩn bị, choán nhiều thời giờ
An ill-prepared meeting takes a lot of time
Mấy cái máy của họ choán chỗ quá!
Their machines take up a lot of space/room!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.