Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chia sẻ


[chia sẻ]
to share (joy, grief)
Chia sẻ cho nhau từng bát cơm manh áo lúc khó khăn
To share every bowl of rice and every bit of clothes in hard times
Chia sẻ niềm vui nỗi buồn
To share weal and woe
Chia sẻ một phần trách nhiệm
To share in the responsibility



To share
chia sẻ cho nhau từng bát cơm manh áo lúc khó khăn to share every bowl of rice and every bit of clothes in hard times
chia sẻ niềm vui nỗi buồn to share weal and woe
chia sẻ một phần trách nhiệm to share in the responsibility
chia ngọt sẻ bùi to share equally one's last crust


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.