Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi tiết



noun
Detail
kể rành rọt từng chi tiết trận đánh to retell the battle in every detail
Part (of a machine)
chi tiết máy a part of a machine
lắp các chi tiết to assemble the parts (of a machine)
những chi tiết của chiếc đồng hồ the parts of a watch
adj
Detailed
dàn bài rất chi tiết a very detailed scheme
trình bày chi tiết to expound in detail

[chi tiết]
detail; particular
Kể rành rọt từng chi tiết trận đánh
To retell the battle in every detail
Cung cấp càng nhiều chi tiết càng tốt
To give as many details as possible
Đi sâu vào chi tiết
To go into details/particulars
Không thấy chủ đề chính vì quá chú trọng chi tiết
Not to see the wood for the trees
Muốn biết thêm chi tiết, anh nên phỏng vấn những người từng đi máy bay Concorde
For more information/for further information/for additional information/for further particulars/for further details, you should interview those who have flown in/with Concorde
part (of a machine)
Lắp các chi tiết
To assemble the parts (of a machine)
Những chi tiết của chiếc đồng hồ
The parts of a watch
minute; detailed
Dàn bài rất chi tiết
A very detailed scheme
Đây là bản mô tả chi tiết dây chuyền lắp ráp máy vi tính
This is a detailed description of the microcomputer assembly line



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.