Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi phối



verb
To control, to rule, to govern
tư tưởng chi phối hành động ideology rules over behaviour
thế giới quan của nhà văn chi phối nội dung tư tưởng của tác phẩm the writer's world outlook rules over the ideological content of the work

[chi phối]
to affect; to control; to rule; to govern
Tư tưởng chi phối hành động
Ideology rules over behaviour
Thế giới quan của nhà văn chi phối nội dung tư tưởng của tác phẩm
The writer's world outlook rules over the ideological content of the work
Quy luật kinh tế xã hội chủ nghĩa chi phối nền kinh tế nước ta
The economic rule of socialism governs our economy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.