Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi phí



verb
To spend
chi phí nhiều cho sản xuất to spend much on production
định mức về chi phí điện, nước, nguyên liệu to determine the level of spending on water, electricity and materials
noun
Spending, expenditure, outlay
giảm chi phí vận chuyển to cut down transport expenditures

[chi phí]
to spend
Chi phí nhiều cho sản xuất
To spend much on production
spending; cost; expenditure; expenses
Định mức về chi phí điện, nước, nguyên liệu
To determine the level of spending on water, electricity and materials
Giảm chi phí vận chuyển
To cut down transport expenditures
Bồi hoàn chi phí cho ai
To reimburse/refund/pay somebody's expenses
Chi phí hàng tồn kho
Inventory cost



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.