Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiếu bóng


[chiếu bóng]
pictures; movies; cinema
Đí xem chiếu bóng
To go to the cinema/picture-palace/pictures/movies
Cô ấy mê chiếu bóng lắm
She's a great lover of the cinema
Người thích xem chiếu bóng
Film lover; film buff; film fan; cinema fan



Cinema, movies


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.