Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiến tuyến



noun
Fighting line, front line, front
giữ vững chiến tuyến to hold firm to the fighting line

[chiến tuyến]
fighting-line; front line; front
Giữ vững chiến tuyến
To hold firm to the fighting line
Chiến tranh cài răng lược không phân rõ chiến tuyến
A dovetailing sawtoothshaped war with no clear-cut front line
Thành lập một chiến tuyến chống đế quốc Mỹ
To set up an anti-US imperialism front in the world
Đấu tranh trên chiến tuyến văn hoá
To fight on the cultural front



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.