Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cheeky





cheeky
['t∫i:ki]
tính từ
xấc láo; hỗn xược
a cheeky boy/remark
cậu bé/lời nhận xét xấc láo

[cheeky]
saying && slang
rude, impolite, lippy, sassy
Tara is too cheeky. She told her mom to stop flirting with men.


/'tʃi:ki/

tính từ
táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ
vô lễ, hỗn xược

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cheeky"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.