Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ tâm



noun
Deliberate intention
việc làm có chủ tâm an action of deliberate intention, an intentional action
verb
To intend, to mean
nó không chủ tâm làm hại he meant no harm

[chủ tâm]
danh từ
deliberate intention, purpose, intention
việc làm có chủ tâm
an action of deliberate intention, an intentional action
động từ
to intend (to), mean, be about (to)
nó không chủ tâm làm hại
he meant no harm
tính từ
intentional, deliberate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.