Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chờ đợi


[chờ đợi]
to wait; to await; to expect
Bán hàng nhanh, không để người mua phải chờ đợi
To sell wares with expeditiousness not to keep customers waiting
Sống trong nỗi chờ đợi
To live in expectation
Mọi sự rồi sẽ đến với người chịu khó chờ đợi, miễn là người ấy biết rõ mình đang chờ đợi cái gì
All things come to him who waits, provided he knows what he is waiting for



To wait
bán hàng nhanh, không để người mua phải chờ đợi to sell wares with expeditiousness not to keep customers waiting


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.