Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chịu thua



verb
to yield; to give up

[chịu thua]
to climb down; to give up all resistance; to yield to somebody/something; to surrender to somebody; to succumb to something; to give in to somebody/something
Rốt cuộc chúng phải chịu thua cảnh sát
They end up yielding to the police
Tôi thà chết chứ không chịu thua nó!
I'd rather die than yield to him!
Chịu thua áp lực của dân chúng / gia đình
To give in to popular/family pressure



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.