Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chịu



verb
To sustain, to bear, to accept
chịu đòn to sustain a blow
chịu các khoản phí tổn to bear all the costs
không ngồi yên chịu chết not to sit with folded arms and accept death
chịu ảnh hưởng của ai to sustain (be under) someone's influence
chịu sự lãnh đạo to accept (be under) the leadership (of somebody)
một cảm giác dễ chịu a pleasant sensation
chịu lạnh to bear (stand) the cold
khổ mấy cũng chịu được

[chịu]
on credit; on account
to sustain; to bear; to incur; to accept; to stand; to endure; to tolerate
Chịu đòn
To sustain a blow
Chịu mọi phí tổn
To bear all the costs
Không ngồi yên chịu chết
Not to sit with folded arms and accept death
Chịu sự lãnh đạo của ai
To accept the leadership of somebody; to be under the leadership of somebody
Chịu lạnh
To bear/stand the cold
Khổ mấy cũng chịu được
To be able to bear any degree of misery
Anh ta khó tính lắm không ai chịu được
He is very difficult to get on with; nobody can bear him
Năn nỉ mãi anh ta mới chịu
He only accepted because of our insistence
to owe
Còn chịu một số tiền
To still owe some money
to concede
Mỗi người một lẽ, không ai chịu ai
Each has his own reason, nobody concedes the point to the others
Chịu anh ta là người nhớ giỏi
To concede that he has very good memory
to give up; to count oneself helpless
Khó quá, xin chịu thôi
It's too tough, I give up/I count myself helpless
to try to do something
Chịu học cái hay của người khác
To try to learn from others
Ìt chịu suy nghĩ
To rarely try to think
xem bằng lòng; đồng ý



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.