Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉnh tề



adj
Correct
quần áo chỉnh tề correct clothing
ăn mặc chỉnh tề to be correctly dressed
các chiến sĩ đã chỉnh tề trong hàng ngũ the men were correctly in line, the men's ranks were dressed

[chỉnh tề]
Correct; tidy, in good order
quần áo chỉnh tề
correct clothing
ăn mặc chỉnh tề
to be correctly dressed
các chiến sĩ đã chỉnh tề trong hàng ngũ
the men were correctly in line, the men's ranks were dressed
người chỉnh tề
orderly person



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.