Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chắn



noun
chắn cạ Game of cards with each hand consisting of pairs
Barrier
nhấc chắn cho xe xuống phà to lift the barrier for a car to board a ferry-boat
verb
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back
chắn dòng nước to hold back a stream
trồng cây chắn gió to grow trees to stop winds
núi chắn ngang tầm mắt the mountain blocked our view
chắn bóng to stop a ball
To partition
chắn buồng làm hai phòng nhỏ

[chắn]
danh từ
(chắn cạ) Game of cards with each hand consisting of pairs; sort of card game
Barrier
nhấc chắn cho xe xuống phà
to lift the barrier for a car to board a ferry-boat
động từ
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back
chắn dòng nước
to hold back a stream
trồng cây chắn gió
to grow trees to stop winds
núi chắn ngang tầm mắt
the mountain blocked our view
chắn bóng
to stop a ball
To partition
chắn buồng làm hai phòng nhỏ
to partition a room into two



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.