Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chắc chắn



adj
Reliable, reliably solid
nhà có hầm hố chắc chắn để tránh máy bay a house with reliable shelters against air attacks
chọn người chắc chắn để giao việc to choose reliable people and assign work to
Definitely
hứa chắc chắn to promise definitely
anh ta chắc chắn biết việc ấy he knows that definitely
verb
To be cock-sure
tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà I am cock-sure he is not at home

[chắc chắn]
reliable; sure-fire
Nhà có hầm hố chắc chắn để tránh máy bay
A house with reliable shelters against air attacks
Chọn người chắc chắn để giao việc
To choose reliable people and assign work to
Một phương pháp chắc chắn để thi đỗ
A sure-fire method to pass an examination
solid; firm
definitely
Hứa chắc chắn
To promise definitely
Anh ta biết chắc việc ấy
He knows that definitely
to be cock-sure/sure; to make sure
Tôi chắc chắn anh ta không có nhà
I am cock-sure he is not at home
Chắc chắn
To be sure of success



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.