Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chậm trễ


[chậm trễ]
late; tardy; behindhand
Sự liên lạc chậm trễ
Tardy liaison
Giải quyết công việc chậm trễ
To settle business tardily
Chậm trễ trong công việc
To get behindhand in one's work
Chúng ta phải đi ngay, không chậm trễ
We must leave without delay



Tardy
sự liên lạc chậm trễ tardy liaison
giải quyết công việc chậm trễ to settle business tardily
có lệnh là đi ngay, không chậm trễ một phút to set off not one minute tardy after receiving orders, to set off without delay on receiving orders


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.