Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chậm tiến


[chậm tiến]
backward; underdeveloped



Lagging behind, underdeveloped
người tiên tiến dìu dắt người chậm tiến those who are ahead guide those who are lagging behind
các nước chậm tiến the underdeveloped countries


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.