Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chậm rãi



adj
(nói về động tác) Deliberate, leisurely
bước đi chậm rãi leisurely steps
nói chậm rãi to speak deliberately
trâu chậm rãi nhai cỏ the buffalo leisurely chewed grass

[chậm rãi]
deliberate
Bước đi chậm rãi
Leisurely steps
deliberately; leisurely
Nói chậm rãi
To speak deliberately
Trâu chậm rãi nhai cỏ
The buffalo leisurely chewed grass



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.