Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chậm



adj
Slow
ngựa chạy chậm, rồi dừng lại the horse ran slowly then stopped; the horse slowed down to a stop
ăn chậm nhai kỹ eat slowly and chew carefully
làm chậm bước tiến của phong trào to make the advance of the movement slower; to slow down the advance of the movement
chậm hiểu to be slow in understanding
sự phát triển chậm a slow development
đồng hồ chậm năm phút the watch is five minutes slow
anh ấy là người cẩn thận nhưng hơi chậm

[chậm]
slow
Sự phát triển chậm
A slow development
Chậm hiểu
To be slow in understanding
Làm chậm bước tiến của phong trào
To make the advance of the movement slower; to slow down the advance of the movement
Anh ấy là người cẩn thận nhưng hơi chậm
He is careful but a bit slow
Em bé chậm biết đi
The child was slow in learning how to walk
Đồng hồ chậm năm phút
The watch is five minutes slow
slowly
Ngựa chạy chậm, rồi dừng lại
The horse ran slowly then stopped; the horse slowed down to a stop
Ăn chậm nhai kỹ
To eat slowly and chew carefully
late; behindhand
Tàu về chậm
The train came in late
Năm nay rét chậm
It gets cold late this year



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.