Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chấp kinh



verb
To keep to the usual code of conduct

[chấp kinh]
động từ
To keep to the usual code of conduct, keep the rules/regulations
Có quyền nào phải một đường chấp kinh (truyện Kiều)
In crisis, must one right rule apply?
chấp kinh tòng quyền
keep the rules but know to act according to the concrete situation



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.