Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chạng vạng



noun
Twilight, dusk
từ mờ sáng đến chạng vạng from dawn to dusk
trời đã chạng vạng it is twilight
chạng vạng tối, anh ta mới về only at dusk did he come back

[chạng vạng]
danh từ.
Twilight, dusk; half light, a dim light as at dawn or dusk
từ mờ sáng đến chạng vạng
from dawn to dusk
trời đã chạng vạng
it is twilight
chạng vạng tối, anh ta mới về
only at dusk did he come back



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.