Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chơ vơ



adj
Derelict, desolate
hòn đảo chơ vơ ngoài biển a derelict island on the high sea
cây cổ thụ chơ vơ ngoài đồng a desolate ancient tree in a field

[chơ vơ]
tính từ
Derelict, desolate; neglected; deserted; abandoned, forlorn, without protection
hòn đảo chơ vơ ngoài biển
a derelict island on the high sea
cây cổ thụ chơ vơ ngoài đồng
a desolate ancient tree in a field



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.