Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chăm



noun & verb
(To be) assiduous, (to be) diligent
chăm học chăm làm
to be) assiduous in one's studies, in one's work
đọc sách rất chăm (to be) very diligent in reading
verb
To diligently look after
chăm con to diligently look after one's children
chăm đàn gia súc to diligently look after one's domestic animals

[chăm]
tính từ & động từ
(To be) assiduous, (to be) diligent
chăm học chăm làm
(to be) assiduous in one's studies, in one's work
đọc sách rất chăm
(to be) very diligent in reading
động từ
To diligently look after
chăm con
to diligently look after one's children
chăm đàn gia súc
to diligently look after one's domestic animals
tính từ
work hard; diligent, industrious; hard-working
chăm học
study hard



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.