Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chích ngừa



verb
to inoculate; to get immunisation shot

[chích ngừa]
to inoculate; to vaccinate
Tất cả các học sinh sẽ được chích ngừa bệnh dại
All the pupils will be vaccinated against rabies
Cháu bé có được chích ngừa pôliô chưa?
Has your child been vaccinated against polio?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.