Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chí tử


[chí tử]
to death
Làm việc chí tử
To work oneself to death
deadly
Giáng cho những đòn chí tử
To deal deadly blows
Mấy con thú tranh mồi, cắn xé nhau chí tử
Some beasts were disputing a prey, inflicting deadly wounds on one another
Nghèo chí tử
Deadly poor



Deadly, to death
giáng cho những đòn chí tử to strike deadly blows
mấy con thú tranh mồi, cắn xé nhau chí tử some beasts were disputing a prey, inflicting deadly wounds on one another
làm việc chí tử to work oneself to death
nghèo chí tử deadly poor


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.