Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chê bai



verb
To speak scornfully of, to disparage
dư luận chê bai anh ta đối xử với vợ không tốt public opinion speaks scornfully of him because of his bad treatment of his wife
Canh cải mà nấu với gừng Chẳng ăn thì chớ xin đừng chê bai If you don't like cabbage soup seasoned with ginger, Don't eat it please and don't disparage it

[chê bai]
động từ
To speak scornfully of, to disparage; criticize; find fault (with), scorn; make derogative remarks d
luận chê bai anh ta đối xử với vợ không tốt
public opinion speaks scornfully of him because of his bad treatment of his wife
Canh cải mà nấu với gừng
Chẳng ăn thì chớ xin đừng chê bai
If you don't like cabbage soup seasoned with ginger, Don't eat it please and don't disparage it



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.