Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
centralize




centralize
['sentrəlaiz]
Cách viết khác:
centralise
['sentrəlaiz]
ngoại động từ
(làm cho cái gì) chịu sự kiểm soát của một quyền lực trung ương; tập trung
Is government becoming too centralized?
Chính quyền có phải đang trở nên quá tập trung hay không?


/'sentrəlaiz/ (centralise) /'sentrəlaiz/

ngoại động từ
tập trung
quy về trung ương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "centralize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.