Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
censor





censor
['sensə]
danh từ
nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
giám thị (trường đại học)
ngoại động từ
kiểm duyệt



(thống kê) làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt

/'sensə/

danh từ
nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...)
giám thị (trường đại học)

ngoại động từ
kiểm duyệt
dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi

Related search result for "censor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.