Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
celluloid




celluloid
['seljulɔid]
danh từ
(hoá học) chất dẻo làm từ nitrat xenluloza và long não, dùng để làm ra nhiều sản phẩm, thí dụ đồ chơi, đồ trang điểm và (trước kia) phim chụp ảnh; xenluloit
phim chiếu bóng
the celluloid heroes of one's youth
những nhân vật điện ảnh thời trẻ của ai đó


/'seljulɔid/

danh từ
(hoá học) xenluloit

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "celluloid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.