Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
catapult





catapult
['kætəpʌlt]
danh từ
que hình chữ Y có buộc dây cao su để bắn đá; súng cao su
máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)
(sử học) máy bắn những tảng đá trong chiến tranh; máy lăng đá
ngoại động từ
bắn bằng súng cao su
phóng máy bay bằng máy phóng


/'kætəpʌlt/

danh từ
súng cao su
máy phóng máy bay (trên tàu sân bay)
(sử học) máy lăng đá

ngoại động từ
bắn bằng súng cao su
phóng máy bay bằng máy phóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "catapult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.