Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
carve



/kɑ:v/

động từ

khắc, tạc, chạm, đục

    to carve a statue out of wood tạc gỗ thành tượng

(nghĩa bóng) tạo, tạo thành

    to carve out a careet for oneself tạo cho mình một nghề nghiệp

cắt, lạng (thịt ra từng miếng)

cắt (vải...) thành (hình cái gì); trang trí (vải...) bằng hình cắt khoét

!to carve out

đục ra, khoét ra; xẻo ra, cắt ra (một phần đất đai...)

!to carve up

chia cắt, cắt nhỏ ra (đất đai...)

!to carve one's way to

cố lách tới, cổ mở một con đường tới


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "carve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.