Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cardinal





cardinal


cardinal

The Northern Cardinal is a bird with a short, wide bill. The male is bright red; the female is brownish-red.

['kɑ:dinl]
tính từ
chính, chủ yếu, cốt yếu
cardinal factor
nhân tố chủ yếu
(ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng
cardinal numerals
số từ chỉ số lượng
đỏ thắm
cardinal points
bốn phương (Đông, Tây, Nam, Bắc)
danh từ
giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y
màu đỏ thắm
như cardinal-bird



(Tech) cơ bản, chính, chủ yếu


cơ bản, chính

/'kɑ:dinl/

tính từ
chính, chủ yếu, cốt yếu
cardinal factor nhân tố chủ yếu
(ngôn ngữ học) (thuộc) số lượng
cardinal numerals số từ số lượng
đỏ thắm !cardinal points
bốn phương

danh từ
giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y
màu đỏ thắm
(như) cardinal-bird

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cardinal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.