Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
canh



noun
Soup
canh rau muống water morning-glory soup
canh ngọt tasty soup
thìa canh a soup-spoon, a table-spoon
Warp
canh tơ chỉ vải silk warp and cotton weft
Watch
tiếng mõ cầm canh the watch-announcing tocsin sound
hồi trống tan canh the watch-ending tomtom beating (announcing the end of the fifth watch and daybreak)

[canh]
plow
danh từ
Soup, broth
canh rau muống
water morning-glory soup
canh ngọt
tasty soup
thìa canh
a soup-spoon, a table-spoon
chan canh
pour over the rice
Warp
canh tơ chỉ vải
silk warp and cotton weft
Watch
tiếng mõ cầm canh
the watch-announcing tocsin sound
hồi trống tan canh
the watch-ending tomtom beating (announcing the end of the fifth watch and daybreak)
Gambling session, gambling bout
canh bạc gặp hồi đen
an unlucky gambling session
The seventh Heaven's Stem
prayers (cũng kinh)
thày dốt đọc canh khôn
an ignorant teacher can say prayers in an intelligent way
động từ
To watch
canh đê phòng lụt
to watch over dykes for floods
canh máy bay địch
to watch for enemy planes
To till, to cultivate, to grow
vùng chuyên canh lúa
an area specializing in rice growing
xen canh gối vụ
to grow catch crop, to intercrop
To boil down, to condense
canh mật
to boil down molasses
canh thuốc
to condense a concoction of herbs
boil; boil in low fire



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.