Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cực



noun
pole
cực dương The positive pole extremity
adv
ultra; extremely

[cực]
pole
Cực dương
The positive pole
Cực Bắc
North Pole
Cực Nam
South Pole
in the extreme; extremely; utterly; infinitely; extra
Cực hay
Extremely interesting
Cực trắng / nhanh
Extra white/fast
miserable; unhappy
woes
Trời làm chi cực bấy trời (truyện Kiều)
O Heaven, why inflict such woes on us?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.