Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cố hương



noun
Native land; native village

[cố hương]
native land; native village
Trở về cố hương
To return to one's native soil; To return to the land/country of one's birth
Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương (truyện Kiều)
Soon I may arrange to get back home



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.