Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cằn nhằn



verb
To grumble, to grunt
cằn nhằn vì bị mất giấc ngủ to grumble because one's sleep was interrupted
bực mình, nó cằn nhằn anh ta suốt dọc đường cross, he grumbled against him all along the way

[cằn nhằn]
to grumble; to grunt
Cằn nhằn vì bị mất giấc ngủ
To grumble because one's sleep was interrupted
Bực mình, nó cằn nhằn anh ta suốt dọc đường
Cross, he grumbled against him all along the way



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.