Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấp cứu



verb
To give first aid
cấp cứu người bị nạn to give first aid to casualties
trạm cấp cứu a first-aid station
xe cấp cứu a first-aid car, an ambulance
trường hợp cấp cứu an emergency

[cấp cứu]
to give first aid; to give emergency aid
Đưa ai đi nhà thương cấp cứu
To rush somebody to (the) hospital
Cấp cứu các công nhân bị thương
To give first/emergency aid to the injured workers
Họ đã được các bác sĩ quân y cấp cứu
They have received first aid from army medical officers
Có ai biết cấp cứu hay không?
Does anyone know any first aid?
Đưa người tự tử đi cấp cứu
To take the suicide to the hospital/to the emergency ward
Dùng khi cấp cứu thôi!
For emergency use only!
Đội cấp cứu trên biển / trên núi
Sea/mountain rescue team
Sách mới của ông ấy mang tên ' Cấp cứu người bị ngạt thở "
His new book is entitled 'First aid for suffocations'



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.