Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấm cửa


[cấm cửa]
to deny/refuse somebody admittance; to deny/refuse somebody entrance; to lock out



To forbid (someone) to darken one's door
vì nó bậy bạ, cho nên anh ta đã cấm cửa nó because of the fellow's bad behaviour, he forbad him to darken his door again


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.