Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấm đoán



verb
To forbid arbitrarily, to prevent arbitrarily
cấm đoán cuộc hôn nhân của con gái một cách trái phép to prevent arbitrarily one's daughter's marriage in an unlawful way

[cấm đoán]
to forbid; to prohibit; to ban; to interdict
Cấm đoán cuộc hôn nhân của con gái một cách trái phép
To forbid one's daughter's marriage in an unlawful way
Điều cấm đoán
Don'ts; interdiction
Tôi đã chán ngấy những điều cấm đoán của anh
I'm sick and tired of your don'ts



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.