Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảnh tượng



noun
Sight
cảnh tượng đất nước ngày càng đổi mới the ever changing sight of the country

[cảnh tượng]
sight; scene



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.