Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm tạ


[cảm tạ]
To express one's gratitude, thank
chân thành cảm tạ các nước anh em đã hết lòng giúp đỡ chúng ta
we express our sincere gratitude to the brother countries for their whole-hearted help



To express one's gratitude
chân thành cảm tạ các nước anh em đã hết lòng giúp đỡ chúng ta we express our sincere gratitude to the brother countries for their whole-hearted help


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.