Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm tưởng



noun
Impression
Comment, remarks
ghi cảm tưởng sau khi xem triển lãm to jot down one's comments after visiting an exhibition

[cảm tưởng]
feeling; impression
Trò chuyện với ông ta, tôi có cảm tưởng rằng...
From my conversation with him, I got the impression that...
comment; remark
Ghi cảm tưởng sau khi xem triển lãm
To jot down one's comments after visiting an exhibition



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.