Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm



verb
To catch a cold, to be ill (because of a sudden change in the weather, too much sun..)
bị cảm nhẹ to catch a slight cold
bị cảm lạnh to catch a chill
bị cảm nắng to get a sunstroke
To feel
cảm thấy đau ở tay to feel a pain in one's arm
ở đây cũng cảm thấy thoải mái như ở nhà to feel comfortable here as at home
To be moved, to be affected
điệu hát làm cảm được người nghe the tune moved the audience

[cảm]
động từ
To catch a cold, to be ill (because of a sudden change in the weather, too much sun..)
bị cảm nhẹ
to catch a slight cold
bị cảm lạnh
to catch a chill
bị cảm nắng
to get a sunstroke
To feel, be affected by, be touched, be moved
cảm thấy đau ở tay
to feel a pain in one's arm
ở đây cũng cảm thấy thoải mái như ở nhà
to feel comfortable here as at home
To be moved, to be affected
điệu hát làm cảm được người nghe
the tune moved the audience
To appreciate
cảm lòng tốt của bạn
to appreciate one's friend's kindness
cảm cái đức của một cán bộ cách mạng
to appreciate a revolutionary militant's quality
To be sweet on
xem chừng hắn đã cảm cô ta từ lâu
he seems to have been sweet on her for long



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.