Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cạn



adj & verb
(To go) dry
giếng cạn a dry well
đèn cạn dầu the lamp is dry; there is no more oil in the lamp
nồi cơm cạn the pot of rice is dry; there is no more water in the pot of rice
Used up, nearly exhausted
cạn vốn the capital is nearly exhausted
nguồn vui không bao giờ cạn an inexhaustible source of joy
cạn lời to say everything which one has to say
cạn chén to drink up (one's glass of wine)

[cạn]
dry
Giếng cạn
A dry well
Đèn cạn dầu
The lamp is dry; there is no more oil in the lamp
Nồi cơm cạn
The pot of rice is dry; there is no more water in the pot of rice
nearly exhausted
Cạn vốn
The capital is nearly exhausted
Nguồn vui không bao giờ cạn
An inexhaustible source of joy
shallow; shoal
Cạn nghĩ
To have a shallow mind
Cạn tàu ráo máng
Merciless; heartless; ruthless



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.