Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cạm bẫy



noun
Trap (nói khái quát)
bắt thú rừng bằng cạm bẫy to trap wild game
mật thám chăng cạm bẫy khắp nơi the secret police laid traps everywhere

[cạm bẫy]
trap; snare
Mật thám giăng cạm bẫy khắp nơi
The secret police laid traps everywhere
Cạm bẫy tình
The snares of love



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.