Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căn cứ



noun
Basis, foundation
có đủ căn cứ để tin vào thắng lợi there is enough foundation to believe in success; belief in success is well-founded
kết luận có căn cứ a well-founded conclusion
Base
căn cứ hậu cần a logistics base
căn cứ không quân an air base
căn cứ quân sự a military base
verb
To base oneself on
căn cứ vào tình hình mà đề ra chủ trương

[căn cứ]
basis; foundation
Có đủ căn cứ để tin vào thắng lợi
There's enough foundation to believe in success; belief in success is well-founded
Kết luận có căn cứ
A well-founded conclusion
Hoàn toàn không có căn cứ
Totally groundless
base
Căn cứ quân sự
Army base
Căn cứ hậu cần
Supply base
Căn cứ không quân
Air force base; Air base
Căn cứ hải quân
Naval base
to base oneself on...
Căn cứ vào tình hình mà đề ra chủ trương
To base oneself on the situation to lay down the policy
Căn cứ vào điều 3 của nghị quyết
Basing oneself on the article 3 of the resolution
Căn cứ theo lời khai của nó, tôi bảo đảm nó phạm tội cướp có vũ khí
Given his statement, I'm sure he's committed armed robbery



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.