Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căm gan


[căm gan]
Bear deep resentment against; rancorous; nurse rancor against, rancour towards
căm gan tím ruột
have deep-rooted rancour against



Bear deep resentment against


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.