Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cánh cửa



noun
Door; door leaf

[cánh cửa]
door
Sao cánh cửa bên phải bẩn vậy?
Why is the right half (of the double door) so dirty?
Cánh cửa dường như tự mở ra
The door seemed to open by itself
Từ điển bách khoa này mở cho ta cánh cửa nhìn ra thế giới ngày nay
This encyclopedia provides a window on the present-day world; This encyclopedia opens a window on the present-day world



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.